1
danh từ[U]
nấu nướng; thực hành, kỹ năng hoặc nghệ thuật chuẩn bị thức ăn, nhất là bằng cách đun nấu.
pēngrèn
Phát âm
Từ nguyên
A compound of 烹, 'to boil or cook,' and 饪, 'to cook food.'
Ví dụ
她对烹饪很有兴趣。
tā duì pēngrèn hěn yǒu xìngqù
Cô ấy rất thích nấu nướng.
这本书介绍了法国烹饪的基本技巧。
zhè běn shū jièshào le fǎguó pēngrèn de jīběn jìqiǎo
Cuốn sách này giới thiệu những kỹ thuật cơ bản của ẩm thực Pháp.
Phân tích ký tự
烹
pēng
to cook; to boil
饪
rèn
to cook food; prepared food
Kết hợp từ
Tạo bởi AI