1
tính từstative adjective; often used with 很, 感到, or 令人
lo lắng, băn khoăn hoặc bất an, nhất là vì sự không chắc chắn hoặc áp lực
jiāolǜ
Phát âm
Từ nguyên
A compound of 焦, suggesting distress or agitation, and 虑, meaning thought, concern, or consideration.
Ví dụ
他对考试感到焦虑。
tā duì kǎoshì gǎndào jiāolǜ
Anh ấy cảm thấy lo âu về kỳ thi.
我最近很焦虑,无法集中注意力。
wǒ zuìjìn hěn jiāolǜ, wúfǎ jízhōng zhùyìlì
Dạo này tôi rất lo âu và không thể tập trung.
Phân tích ký tự
焦
jiāo
scorched; troubled; anxious
虑
lǜ
to consider; worry; concern
Kết hợp từ
Tạo bởi AI