1
danh từ[U]
sữa, đặc biệt là sữa bò, dùng làm đồ uống hoặc nguyên liệu
niú nǎi
Phát âm
Từ nguyên
A compound of 牛, “cow; cattle,” and 奶, “milk.”
Ví dụ
我每天早上喝一杯牛奶。
wǒ měi tiān zǎo shàng hē yì bēi niú nǎi
Tôi uống một cốc sữa mỗi sáng.
这瓶牛奶已经过期了。
zhè píng niú nǎi yǐ jīng guò qī le
Chai sữa này đã hết hạn rồi.
她不喜欢在咖啡里加牛奶。
tā bù xǐ huān zài kā fēi lǐ jiā niú nǎi
Cô ấy không thích cho sữa vào cà phê.
Phân tích ký tự
牛
niú
cow; cattle; ox
奶
nǎi
milk; breast; grandmother
Kết hợp từ
喝牛奶
一杯牛奶
鲜牛奶
热牛奶
牛奶咖啡
Tạo bởi AI