1
động từ[T, I]
quan tâm, lo lắng cho ai đó hay điều gì; nhớ hoặc bận lòng về người vắng mặt.
qiānguà
Phát âm
Từ nguyên
A compound of 牵 (“to pull, lead”) and 挂 (“to hang, be suspended”); figuratively, one’s mind or feelings are pulled toward and held by someone or something.
Ví dụ
她一直牵挂着远方的孩子。
tā yìzhí qiānguà zhe yuǎnfāng de háizi.
Cô ấy vẫn luôn bận lòng về đứa con ở phương xa.
出门在外,别让父母牵挂。
chūmén zài wài, bié ràng fùmǔ qiānguà.
Khi ở xa nhà, đừng để bố mẹ phải lo lắng.
Phân tích ký tự
牵
qiān
to pull; to lead; to involve
挂
guà
to hang; to be attached; to be concerned with
Kết hợp từ
Tạo bởi AI