1
động từ[T]
hiểu, lĩnh hội hoặc nắm được ý nghĩa, lý do hay cảm xúc đằng sau một điều gì đó
lǐjiě
Phát âm
Từ nguyên
A compound of 理, “reason; principle; to put in order,” and 解, “to explain; to unravel; to solve,” together suggesting making sense of something by clarifying its principles.
Ví dụ
我理解你的感受。
wǒ lǐjiě nǐ de gǎnshòu
Tôi hiểu cảm giác của bạn.
这段话很难理解。
zhè duàn huà hěn nán lǐjiě
Đoạn này rất khó hiểu.
Phân tích ký tự
理
lǐ
reason; principle; logic; to manage
解
jiě
to explain; to understand; to solve; to untie
Kết hợp từ
Tạo bởi AI