1
danh từ[C]
một chiếc đèn điện hay ánh sáng điện; một thiết bị chiếu sáng dùng điện
diàndēng
Phát âm
Từ nguyên
A compound of 电, “electricity,” and 灯, “lamp; light.”
Ví dụ
我把电灯打开了。
wǒ bǎ diàndēng dǎkāi le
Tôi đã bật đèn điện lên.
房间里的电灯很亮。
fángjiān lǐ de diàndēng hěn liàng
Đèn trong phòng rất sáng.
睡觉前请关掉电灯。
shuìjiào qián qǐng guāndiào diàndēng
Vui lòng tắt đèn trước khi đi ngủ.
Phân tích ký tự
电
diàn
electricity; electric
灯
dēng
lamp; light
Kết hợp từ
开电灯
关电灯
装电灯
电灯泡
Tạo bởi AI