1
danh từ[U]
muối; một chất kết tinh màu trắng dùng để nêm nếm và bảo quản thực phẩm.
yán
Phát âm
Từ nguyên
From Chinese 鹽, simplified as 盐; historically referring to edible salt obtained from brine, seawater, or salt mines.
Ví dụ
汤里少放一点盐。
tāng lǐ shǎo fàng yì diǎn yán
Cho ít muối hơn vào canh.
医生建议他少吃盐。
yīshēng jiànyì tā shǎo chī yán
Bác sĩ khuyên anh ấy ăn ít muối hơn.
桌子上有一袋盐。
zhuōzi shàng yǒu yí dài yán
Trên bàn có một túi muối.
Phân tích ký tự
盐
yán
salt
Kết hợp từ
Tạo bởi AI