1
danh từ[C]
trang trọng
Cha của cha; ông nội.
zǔfù
Phát âm
Từ nguyên
A compound of 祖, meaning “ancestor” or “forefather,” and 父, meaning “father.”
Ví dụ
我的祖父今年八十岁。
wǒ de zǔfù jīnnián bāshí suì
Ông nội tôi năm nay tám mươi tuổi.
祖父年轻时是一名教师。
zǔfù niánqīng shí shì yì míng jiàoshī
Ông nội tôi khi còn trẻ là một giáo viên.
他经常听祖父讲过去的故事。
tā jīngcháng tīng zǔfù jiǎng guòqù de gùshi
Anh ấy thường nghe ông nội kể những câu chuyện về quá khứ.
Phân tích ký tự
祖
zǔ
ancestor; forefather
父
fù
father
Kết hợp từ
我的祖父
祖父母
祖父辈
看望祖父
Tạo bởi AI