1
danh từ[C, U]
một chiếc khăn giấy, giấy ăn, hoặc miếng giấy mềm dùng một lần dùng để lau, làm sạch hoặc thấm khô.
zhǐjīn
Phát âm
Từ nguyên
A compound of 纸, meaning “paper,” and 巾, meaning “cloth, towel, or napkin.”
Ví dụ
我从包里拿出一张纸巾。
Wǒ cóng bāo lǐ náchū yì zhāng zhǐjīn.
Tôi lấy một tờ khăn giấy từ trong túi ra.
请把纸巾递给我。
Qǐng bǎ zhǐjīn dì gěi wǒ.
Làm ơn đưa tôi khăn giấy.
桌上有一盒纸巾。
Zhuō shàng yǒu yì hé zhǐjīn.
Trên bàn có một hộp khăn giấy.
Phân tích ký tự
纸
zhǐ
paper
巾
jīn
cloth; towel; napkin
Kết hợp từ
一张纸巾
一盒纸巾
抽纸巾
湿纸巾
用纸巾擦
Tạo bởi AI