1
động từ[T]
ghen tị hoặc ngưỡng mộ ai đó vì họ có điều gì đáng mong muốn hoặc ở trong hoàn cảnh đáng mong muốn
xiànmù
Phát âm
Từ nguyên
A compound of 羡, meaning “to envy; to desire,” and 慕, meaning “to admire; to long for.”
Ví dụ
我很羡慕她的勇气。
wǒ hěn xiànmù tā de yǒngqì
Tôi thật sự khâm phục lòng can đảm của cô ấy.
他羡慕朋友有机会出国学习。
tā xiànmù péngyou yǒu jīhuì chūguó xuéxí
Anh ấy ghen tị với người bạn vì có cơ hội đi du học.
这份工作让人羡慕。
zhè fèn gōngzuò ràng rén xiànmù
Công việc này thật đáng ngưỡng mộ.
Phân tích ký tự
羡
xiàn
to envy; to desire
慕
mù
to admire; to long for
Kết hợp từ
令人羡慕
非常羡慕
羡慕别人
羡慕的目光
羡慕不已
Tạo bởi AI