1
danh từ[U]
thịt; phần thịt ăn được của động vật dùng làm thức ăn
ròu
Phát âm
Từ nguyên
An ancient pictographic character originally depicting a piece of flesh or meat.
Ví dụ
我不吃肉。
wǒ bù chī ròu
Tôi không ăn thịt.
这道菜里有很多肉。
zhè dào cài lǐ yǒu hěn duō ròu
Món ăn này có rất nhiều thịt.
他买了一斤牛肉。
tā mǎi le yì jīn niú ròu
Anh ấy đã mua nửa ký thịt bò.
Phân tích ký tự
肉
ròu
meat; flesh
Kết hợp từ
Tạo bởi AI