1
tính từstative adjective; commonly used with 很, 感到, 觉得
có cái nhìn thấp về bản thân; thiếu tự tin vì cảm thấy mình kém cỏi.
zìbēi
Phát âm
Từ nguyên
From 自, “self,” and 卑, “low; humble,” literally “to regard oneself as low.”
Ví dụ
她一直很自卑,不敢在课堂上发言。
tā yìzhí hěn zìbēi, bù gǎn zài kètáng shàng fāyán.
Cô ấy luôn rất tự ti nên không dám phát biểu trong lớp.
自卑的人常常害怕被别人评价。
zìbēi de rén chángcháng hàipà bèi biérén píngjià.
Những người tự ti thường sợ bị người khác đánh giá.
Phân tích ký tự
自
zì
self; oneself
卑
bēi
low; inferior; humble
Kết hợp từ
Tạo bởi AI