1
danh từ[C, U]
Quần áo; trang phục mặc trên người.
yīfu
Phát âm
Từ nguyên
A compound of 衣, meaning “clothing” or “to wear,” and 服, meaning “garment” or “clothing.”
Ví dụ
我买了一件新衣服。
wǒ mǎi le yí jiàn xīn yīfu
Tôi đã mua một món quần áo mới.
天气冷了,多穿点衣服。
tiānqì lěng le, duō chuān diǎn yīfu
Trời lạnh rồi; mặc thêm quần áo vào.
这些衣服都洗干净了。
zhèxiē yīfu dōu xǐ gānjìng le
Tất cả quần áo này đều đã được giặt sạch.
Phân tích ký tự
衣
yī
clothing; garment
服
fú
clothes; garment; to wear
Kết hợp từ
穿衣服
买衣服
洗衣服
换衣服
一件衣服
Tạo bởi AI