1
danh từ[C]
một tấm chăn, chăn bông hoặc mền dùng để phủ giường và giữ ấm khi ngủ
bèizi
Phát âm
Từ nguyên
Formed from 被, historically referring to a quilt or covering, plus 子, a common noun-forming suffix.
Ví dụ
这床被子很暖和。
zhè chuáng bèizi hěn nuǎnhuo
Chiếc chăn này rất ấm.
我把被子叠好了。
wǒ bǎ bèizi dié hǎo le
Tôi đã gấp chăn xong.
冬天要盖厚被子。
dōngtiān yào gài hòu bèizi
Mùa đông nên dùng chăn dày.
Phân tích ký tự
被
bèi
quilt; cover; by
子
zi
noun suffix; child; small thing
Kết hợp từ
盖被子
叠被子
晒被子
厚被子
掀开被子
Tạo bởi AI