1
tính từCó vị cay hoặc nóng; gây cảm giác bỏng rát trong miệng.
là
Phát âm
Từ nguyên
A phono-semantic Chinese character: 辛 suggests pungency or acridity, while the right-hand component is related to the sound.
Ví dụ
这道菜很辣。
zhè dào cài hěn là
Món này rất cay.
我不能吃太辣的东西。
wǒ bù néng chī tài là de dōngxi
Tôi không thể ăn những món quá cay.
这碗面又香又辣。
zhè wǎn miàn yòu xiāng yòu là
Tô mì này vừa thơm vừa cay.
Phân tích ký tự
辣
là
spicy; pungent; hot
Kết hợp từ
Tạo bởi AI