1
tính từstative adjective; often used with 很
buồn, bực bội hoặc bị dày vò về mặt cảm xúc.
nánguò
Phát âm
Từ nguyên
A compound of 难 “difficult, hard” and 过 “to pass, to get through,” originally suggesting something hard to endure or get through.
Ví dụ
听到这个消息,她很难过。
tīng dào zhè ge xiāoxi, tā hěn nánguò.
Nghe tin đó, cô ấy rất buồn.
我知道你现在很难过。
wǒ zhīdào nǐ xiànzài hěn nánguò.
Tôi biết bây giờ bạn rất buồn.
Phân tích ký tự
难
nán
difficult; hard; troublesome
过
guò
to pass; to go through; to get through
Kết hợp từ
Tạo bởi AI