1
danh từ[C]
trứng gà; trứng, nhất là trứng dùng làm thực phẩm
jīdàn
Phát âm
Từ nguyên
A compound of 鸡 meaning “chicken; hen” and 蛋 meaning “egg.”
Ví dụ
我早上吃了一个鸡蛋。
wǒ zǎoshang chī le yí gè jīdàn
Tôi đã ăn một quả trứng vào sáng nay.
把鸡蛋打进碗里。
bǎ jīdàn dǎ jìn wǎn lǐ
Đập trứng vào bát.
这些鸡蛋很新鲜。
zhèxiē jīdàn hěn xīnxiān
Những quả trứng này rất tươi.
Phân tích ký tự
鸡
jī
chicken; hen
蛋
dàn
egg
Kết hợp từ
煮鸡蛋
炒鸡蛋
鸡蛋羹
鸡蛋壳
鸡蛋黄
Tạo bởi AI