1
thán từBắt đầu bằng âm bật tắc đơn ('c').
Từ biểu thị sự phủ định hay từ chối; trái nghĩa với "yebo".
/ǀʰa/
Phát âm
Ví dụ
Cha, angifuni.
Không, tôi không muốn.
Cha, akunjalo.
Không, không phải như vậy.
Từ trái nghĩa
Tạo bởi AI
Đang tải...
/ǀʰa/
không
1
thán từBắt đầu bằng âm bật tắc đơn ('c').
Từ biểu thị sự phủ định hay từ chối; trái nghĩa với "yebo".
/ǀʰa/
Phát âm
Ví dụ
Cha, angifuni.
Không, tôi không muốn.
Cha, akunjalo.
Không, không phải như vậy.
Từ trái nghĩa
Tạo bởi AI