1
trạng từPhó từ chỉ nơi chốn, chỉ nơi gần chỗ người nói đang ở.
/ˈlaːpʰa/
Phát âm
Ví dụ
Woza lapha.
Lại đây.
Sihlala lapha edolobheni.
Chúng tôi sống ở đây trong thị trấn.
Từ trái nghĩa
Tạo bởi AI
Đang tải...
/ˈlaːpʰa/
ở đây
1
trạng từPhó từ chỉ nơi chốn, chỉ nơi gần chỗ người nói đang ở.
/ˈlaːpʰa/
Phát âm
Ví dụ
Woza lapha.
Lại đây.
Sihlala lapha edolobheni.
Chúng tôi sống ở đây trong thị trấn.
Từ trái nghĩa
Tạo bởi AI