1
liên từLiên từ chỉ nguyên nhân; dùng để giải thích tại sao.
/ˈᵑɡↄɓa/
Phát âm
Ví dụ
Angihambanga ngoba bengigula.
Tôi đã không đi vì tôi bị ốm.
Uyathandwa ngoba enomusa.
Anh ấy được yêu mến vì anh ấy tốt bụng.
Tạo bởi AI
Đang tải...
/ˈᵑɡↄɓa/
vì
1
liên từLiên từ chỉ nguyên nhân; dùng để giải thích tại sao.
/ˈᵑɡↄɓa/
Phát âm
Ví dụ
Angihambanga ngoba bengigula.
Tôi đã không đi vì tôi bị ốm.
Uyathandwa ngoba enomusa.
Anh ấy được yêu mến vì anh ấy tốt bụng.
Tạo bởi AI