1
tính từCó kích thước nhỏ; không lớn.
/ↄmnˈtʃaːne/
Phát âm
Ví dụ
Umntwana omncane.
Một đứa trẻ nhỏ.
Nginesikhwama esincane.
Tôi có một chiếc túi nhỏ.
Từ trái nghĩa
Tạo bởi AI
Đang tải...
/ↄmnˈtʃaːne/
nhỏ
1
tính từCó kích thước nhỏ; không lớn.
/ↄmnˈtʃaːne/
Phát âm
Ví dụ
Umntwana omncane.
Một đứa trẻ nhỏ.
Nginesikhwama esincane.
Tôi có một chiếc túi nhỏ.
Từ trái nghĩa
Tạo bởi AI