1
tiểu từthân mật
Tiểu từ nhấn mạnh lời nói, nghĩa như “phela” như ta vẫn biết.
/ˈpʰela/
Phát âm
Ví dụ
Uyazi phela ukuthi ngiqinisile.
Bạn biết đấy, tôi đúng mà.
Woza phela!
Nào, cứ đến đi!
Tạo bởi AI
Đang tải...
/ˈpʰela/
mà
1
tiểu từTiểu từ nhấn mạnh lời nói, nghĩa như “phela” như ta vẫn biết.
/ˈpʰela/
Phát âm
Ví dụ
Uyazi phela ukuthi ngiqinisile.
Bạn biết đấy, tôi đúng mà.
Woza phela!
Nào, cứ đến đi!
Tạo bởi AI