1
danh từCũng dùng với sắc thái kính trọng để gọi bất kỳ người già nào.
Người cha; người đàn ông sinh ra một người.
/uˈɓaːɓa/
Phát âm
Ví dụ
Ubaba usebenza edolobheni.
Cha làm việc ở thị trấn.
Ngiyamthanda ubaba.
Tôi yêu cha tôi.
Từ trái nghĩa
Tạo bởi AI