로딩 중...
Tiếng Việt · 100단어 이용 가능
검색 중…
글자별 검색
chị
chị
Đại từ nhân xưng dùng khi nói với hoặc về người phụ nữ lớn hơn
anh
anh
형
남자보다 나이가 많거나 같은 사람에게 말할 때 쓰는 인칭 대명사
không
không
안
부정이나 거절을 나타내는 부정어.
bạn
bạn
Đại từ nhân xưng ngôi thứ hai, dùng để xưng hô thân thiện hoặc trung tính
đến
đến
오다
어떤 장소로 이동하거나 어떤 시점에 이르다
tôi
tôi
나/저
화자가 중립적이거나 공손한 상황에서 자신을 가리키는 1인칭 단수 인칭대명사
làm
làm
Thực hiện một hành động hoặc tạo ra một sản phẩm nào đó
có
có
Diễn đạt sự tồn tại, sở hữu, hoặc dùng như trợ động từ khẳng định
là
là
Động từ liên kết, dùng để xác định danh tính hay bản chất của chủ thể
đi
đi
Di chuyển từ nơi này sang nơi khác, thường bằng cách bước chân