1
danh từDanh từ đếm được [C]
Một người bạn, người đồng hành hoặc bạn bè.
máát
Từ nguyên
Từ tiếng Hà Lan maat, nghĩa là ‘người đồng hành, bạn bè’; có liên quan đến tiếng Hà Lan Trung cổ mate.
Ví dụ
Hy is my beste maat.
Hý is mý béste máát.
Anh ấy là người bạn thân nhất của tôi.
Ek gaan saam met my maat dorp toe.
Ék gaan sáám met mý máát dórp tóé.
Tôi sẽ đi cùng bạn tôi vào thị trấn.
Kết hợp từ
Tạo bởi AI