Đang tải...
Afrikaans · 288 từ có sẵn
Đang tìm kiếm…
Duyệt theo chữ cái
is
/əs/
là
Dạng thì hiện tại của “be”; chỉ rằng một điều gì đó tồn tại hoặc có một tính chất.
'n
/ə/
một
Mạo từ bất định chỉ một danh từ không xác định cụ thể.
die
/di/
mạo từ xác định
Mạo từ xác định dùng để chỉ một danh từ xác định.
van
/fan/
của
Giới từ chỉ sự sở hữu, nguồn gốc hoặc một điểm xuất phát.
hy
/ɦɛi/
anh ấy
Đại từ nhân xưng chỉ một người hoặc vật giống đực.
ek
/ɛk/
tôi
Đại từ nhân xưng chỉ chính người nói.
in
/ən/
Voorsetsel wat aandui dat iets binne-in 'n plek of ruimte is.
het
/ɦət/
có
Dạng của “hê” dùng để chỉ sự sở hữu hoặc làm trợ động từ tạo thì quá khứ.
wat
/vat/
gì
Đại từ quan hệ hoặc nghi vấn dùng để chỉ một sự việc hay vật.
nie
/ni/
không
Từ phủ định dùng để phủ định một mệnh đề.