Đang tải...
বাংলা · 100 từ có sẵn
Đang tìm kiếm…
Duyệt theo chữ cái
আমি
āmi
tôi
đại từ ngôi thứ nhất số ít dùng để chỉ người nói
হয়
haẏa
'হওয়া' ক্রিয়ার তৃতীয় পুরুষ বর্তমান রূপ; ঘটা বা পরিণত হওয়া
এটা
eṭā
নিকটবর্তী বস্তু বা বিষয় নির্দেশক সর্বনাম
আসা
āsā
কোনো স্থান থেকে বক্তার দিকে বা নির্দিষ্ট স্থানে আগমন করা
তুমি
tumi
bạn
Đại từ ngôi thứ hai, dùng để xưng hô với người quen hoặc thân thiết.
না
nā
không
Tiểu từ biểu thị nghĩa phủ định; dùng để từ chối hoặc ngăn cấm.
সে
se
anh ấy/cô ấy
Đại từ ngôi thứ ba số ít, chỉ một người hoặc một sự vật.
আছে
āchē
có
Động từ biểu thị sự tồn tại hoặc sự hiện diện; dạng hiện tại của động từ “ở/đứng”.
করা
karā
কোনো কাজ সম্পাদন করা বা সম্পন্ন করার ক্রিয়া
কোথায়
kothāẏ
ở đâu
Phó từ nghi vấn chỉ nơi chốn.