1liên từLiên từ dùng để nối các từ, cụm từ hoặc câu có giá trị ngang nhau./i/Ví dụKupio sam hljeb i mlijeko.Tôi đã mua bánh mì và sữa.On i ja idemo zajedno.Anh ấy và tôi đi cùng nhau.Từ đồng nghĩatepaTạo bởi AI
2tiểu từRưỡi từ nhấn mạnh ý nghĩa, theo nghĩa «thậm chí»./i/Ví dụI dijete to zna.Ngay cả một đứa trẻ cũng biết điều đó.Tạo bởi AI