Đang tải...
Bosanski · 100 từ có sẵn
Đang tìm kiếm…
Duyệt theo chữ cái
na
/na/
ở/trên
Giới từ chỉ vị trí trên bề mặt của vật gì đó hoặc sự hướng tới.
biti
/ˈbiti/
là
Tồn tại; ở trong một trạng thái hoặc ở một nơi nào đó.
i
/i/
và
Liên từ dùng để nối các từ, cụm từ hoặc câu có giá trị ngang nhau.
da
/da/
Veznik koji uvodi zavisnu rečenicu ili izražava namjeru.
se
/se/
tự mình
Đại từ phản thân chỉ chủ thể của hành động.
u
/u/
ở
Giới từ chỉ vị trí bên trong một vật gì đó hoặc sự chuyển động vào bên trong.
za
/za/
Prijedlog koji označava svrhu, namjenu ili cilj.
ne
/ne/
không
Tiểu từ dùng để phủ định hành động, trạng thái hoặc biểu thị sự từ chối.
sam
/sam/
là
Ngôi thứ nhất số ít của động từ “biti” ở thì hiện tại; “jesam”.
ga
/ɡa/
Enklitički oblik akuzativa i genitiva zamjenice on/ono; njega.