Đang tải...
Čeština · 100 từ có sẵn
Đang tìm kiếm…
Duyệt theo chữ cái
je
'je
là
Ngôi thứ ba số ít của thì hiện tại của động từ “být”; biểu thị trạng thái hoặc tính chất.
v
v
trong
Giới từ biểu thị nơi ở bên trong một cái gì đó hoặc một khoảng thời gian.
na
'na
trên, đến
Giới từ biểu thị vị trí trên bề mặt hoặc đích của một hành động.
a
'a
Souřadicí spojka spojující dva rovnocenné větné členy nebo věty.
se
'se
tự
Đại từ phản thân; cho biết chủ ngữ đồng thời là đối tượng của hành động.
druhý
'druhý
thứ hai
Số thứ tự chỉ vị trí ngay sau thứ nhất.
to
'to
đó
Đại từ chỉ định dùng cho sự vật ở gần hoặc đã được nhắc đến.
o
'o
về
Giới từ biểu thị chủ đề, thời gian hoặc mức chênh lệch.
s
s
với
Giới từ biểu thị sự đi cùng, cách thức hoặc phương tiện.
že
'že
rằng
Liên từ phụ thuộc dùng để dẫn mệnh đề phụ làm bổ ngữ hoặc chủ ngữ.