1
danh từ[C]
Người mà ai đó có quan hệ tình cảm hoặc quan hệ cá nhân lâu dài.
Pártner
Phát âm
Từ nguyên
Mượn vào tiếng Đức qua các hình thức tiếng Pháp và tiếng Anh liên quan đến partenaire trong tiếng Pháp, cuối cùng từ Latin pars nghĩa là “phần, chia phần”.
Ví dụ
Mein Partner und ich wohnen zusammen.
Méin Pártner und ích wóhnen zusámmen.
Bạn đời của tôi và tôi sống cùng nhau.
Sie sucht einen zuverlässigen Partner.
Síe súcht éinen zuvérlässigen Pártner.
Cô ấy đang tìm một người bạn đời đáng tin cậy.
Từ đồng nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI