Đang tải...
Deutsch · 298 từ có sẵn
Đang tìm kiếm…
Duyệt theo chữ cái
und
únd
và
Liên từ đẳng lập nối hai từ, cụm từ hoặc câu.
die
'die
mạo từ xác định
Mạo từ xác định ở giống cái số ít và ở số nhiều của mọi giống; dùng để xác định rõ một danh từ.
den
dén
mạo từ xác định
Mạo từ xác định ở giống đực số ít cách đối (Akkusativ) và ở số nhiều cách tặng (Dativ).
das
dás
mạo từ xác định
Mạo từ xác định giống trung số ít; dùng để xác định rõ một danh từ giống trung.
von
'von
từ
Chỉ nguồn gốc, nguyên nhân, sự thuộc về hoặc điểm xuất phát của một chuyển động.
der
'der
Bestimmter Artikel im Maskulinum Singular; bestimmt ein männliches Substantiv näher.
zu
'zu
Gibt Richtung, Zweck oder Zustand an; wird auch zur Infinitivmarkierung verwendet.
mit
mít
với
Chỉ sự đi cùng, phương tiện, cách thức hoặc hành động chung.
in
ín
Gibt den Ort an, an dem sich etwas befindet oder bewegt, sowie Zeiträume.
sich
'sich
Reflexivpronomen der dritten Person Singular und Plural; zeigt an, dass Subjekt und Objekt identisch sind.