Đang tải...
Euskara · 100 từ có sẵn
Đang tìm kiếm…
Duyệt theo chữ cái
da
/da/
là
Ngôi thứ ba số ít thì hiện tại của động từ “izan” (“là”).
bere
/be.re/
của người ấy
Đại từ sở hữu chỉ quyền sở hữu thuộc về ngôi thứ ba.
eta
/e.ta/
Bi hitz, esaldi edo elementu lotzeko erabiltzen den juntagailua.
bat
/bat/
một
Số đầu tiên; một đơn vị duy nhất.
ez
/es/
không
Phó từ biểu thị sự phủ định; trái với khẳng định.
bi
/bi/
hai
Số lớn hơn một đơn vị; số lượng bằng hai.
hau
/au/
này
Từ chỉ định dùng để chỉ một vật hoặc người ở gần.
zu
/su/
bạn
Đại từ ngôi thứ hai số ít, dùng để gọi người đối thoại.
izan
/i.san/
Zerbait existitzea edo nolakoa den adieraztea; aditz laguntzaile nagusia.
joan
/xo.an/
đi
Di chuyển từ nơi này sang nơi khác, rời đi.