1
danh từ[C], giống cái
Một người bạn nữ.
/a.mi/
Phát âm
Từ nguyên
Từ tiếng Pháp cổ amie, từ tiếng Latin amīca, dạng giống cái của amīcus, nghĩa là “bạn,” từ amāre, “yêu.”
Ví dụ
Claire est mon amie depuis l’enfance.
/klɛʁ ɛ mɔ̃.n‿a.mi də.pɥi lɑ̃.fɑ̃s/
Claire đã là bạn của tôi từ thời thơ ấu.
Elle a invité une amie à dîner.
/ɛl a ɛ̃.vi.te yn a.mi a di.ne/
Cô ấy đã mời một người bạn đến ăn tối.
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI