Đang tải...
Français · 300 từ có sẵn
Duyệt theo chữ cái
de
/də/
của; từ
Chỉ sự sở hữu, nguồn gốc, chất liệu hoặc nguyên nhân.
et
/e/
và
Liên từ đẳng lập nối hai yếu tố cùng loại.
la
/la/
mạo từ “la”
Mạo từ xác định giống cái số ít, dùng để chỉ một sự vật hoặc một người cụ thể.
en
/ɑ̃/
ở; vào
Chỉ nơi chốn, thời gian, cách thức hoặc chất liệu.
est
/ɛ/
là
Ngôi thứ ba số ít của thì hiện tại, thức chỉ định của động từ “être”.
le
/lə/
mạo từ xác định
Mạo từ xác định giống đực số ít, dùng để chỉ một vật hoặc một người xác định.
des
/de/
một vài
Mạo từ bất định số nhiều, hoặc dạng co của “de les”.
ce
/sə/
Adjectif démonstratif masculin singulier désignant quelque chose de proche.
comme
/kɔm/
Exprime la comparaison, la manière ou la cause.
les
/le/
Article défini pluriel, désignant un ensemble de personnes ou de choses déterminées.