1
từ hạn địnhMạo từ xác định giống cái số ít, dùng để chỉ một sự vật hoặc một người cụ thể.
/la/
Phát âm
Ví dụ
La femme parle doucement.
Người phụ nữ nói khẽ.
Tạo bởi AI
Đang tải...
/la/
mạo từ “la”
1
từ hạn địnhMạo từ xác định giống cái số ít, dùng để chỉ một sự vật hoặc một người cụ thể.
/la/
Phát âm
Ví dụ
La femme parle doucement.
Người phụ nữ nói khẽ.
Tạo bởi AI
2
đại từĐại từ nhân xưng giống cái ngôi thứ ba số ít, tân ngữ trực tiếp.
/la/
Phát âm
Ví dụ
Je la vois chaque jour.
Tôi gặp cô ấy mỗi ngày.
Tạo bởi AI