1
từ hạn địnhMạo từ xác định số nhiều, chỉ một tập hợp người hoặc vật đã xác định.
/le/
Phát âm
Ví dụ
Les enfants jouent dans le jardin.
Những đứa trẻ chơi trong vườn.
Tạo bởi AI
Đang tải...
/le/
các
1
từ hạn địnhMạo từ xác định số nhiều, chỉ một tập hợp người hoặc vật đã xác định.
/le/
Phát âm
Ví dụ
Les enfants jouent dans le jardin.
Những đứa trẻ chơi trong vườn.
Tạo bởi AI
2
đại từĐại từ nhân xưng ngôi thứ ba số nhiều, làm tân ngữ trực tiếp.
/le/
Phát âm
Ví dụ
Je les ai vus hier.
Tôi đã thấy chúng hôm qua.
Tạo bởi AI