Bỏ qua đến nội dung
Tiếng Pháp

Duyệt từ vựng Tiếng Pháp

Tìm thấy 300 từ

admiration

danh từ
B1

/ad.mi.ʁa.sjɔ̃/

sự ngưỡng mộ

Cảm giác tôn trọng, tán thành hoặc quý trọng đối với ai đó hay điều gì đó.

adorer

động từ
A2

/a.dɔ.ʁe/

rất yêu thích

Rất yêu hoặc rất thích ai đó hay điều gì đó; có tình cảm đặc biệt sâu đậm với.

aider

động từ
A1

/ɛ.de/

giúp

Giúp đỡ hoặc hỗ trợ ai đó.

ail

danh từ
A2

/aj/

tỏi

Tỏi; một loài cây có củ, hoặc củ của nó có mùi vị rất mạnh, dùng làm gia vị trong nấu ăn.

aimer

động từ
A1

/ɛ.me/

yêu

Yêu ai đó hoặc điều gì đó; cảm thấy có tình cảm sâu sắc.

ami

danh từ
A1

/a.mi/

bạn

Một người bạn; người mà ta quen biết rõ và quý mến.

amie

danh từ
A1

/a.mi/

bạn gái

Một người bạn nữ.

an

danh từ
A1

/ɑ̃/

Unité de temps équivalant à douze mois consécutifs.

angoissé

tính từ
B1

/ɑ̃.ɡwa.se/

lo âu

lo lắng, băn khoăn hoặc đau khổ, thường vì sợ hãi hay không chắc chắn

ans

danh từ
A1

/ɑ̃/

năm

Số nhiều của “an”, đơn vị thời gian tương đương mười hai tháng.

anxiété

danh từ
B2

/ɑ̃k.sje.te/

lo âu

Cảm giác lo lắng, bồn chồn hoặc khó chịu, nhất là về điều gì đó không chắc chắn hoặc đáng sợ; sự lo âu.

appartement

danh từ
A1

/a.paʁ.tə.mɑ̃/

căn hộ

Một chỗ ở khép kín trong một tòa nhà lớn hơn; một căn hộ hay flat.

apprendre

động từ
A1

/apʁɑ̃dʁ/

Acquérir des connaissances ou des compétences par l'étude ou l'expérience.

après

giới từ
A1

/a.pʁɛ/

Indique ce qui suit dans le temps ou l'espace.

assaisonner

động từ
B1

/a.se.zɔ.ne/

nêm

Nêm nếm thức ăn bằng cách thêm muối, tiêu, rau thơm, gia vị, dầu, giấm hoặc các chất tạo hương vị khác.

assiette

danh từ
A2

/a.sjɛt/

đĩa

Một cái đĩa; vật đựng phẳng hoặc nông dùng để bày hoặc ăn thức ăn.

au

giới từ
A1

/o/

Contraction de 'à le', indiquant le lieu, la direction ou l'appartenance.

aussi

trạng từ
A1

/o.si/

Indique une addition, une similitude ou une conséquence.

autre

tính từ
A1

/o.tʁ/

Qui est différent, distinct du premier ou de celui-ci.

avec

giới từ
A1

/avɛk/

Indique l'accompagnement, le moyen ou la manière.

avoir

động từ
A1

/a.vwaʁ/

Posséder quelque chose ou quelqu'un; auxiliaire pour former des temps composés.

banane

danh từ
A1

/ba.nan/

chuối

Chuối: loại quả nhiệt đới dài, cong, màu vàng, có thịt quả mềm và ngọt.

battre

động từ
A2

/batʁ/

đánh

đánh, đập hoặc đánh liên tiếp vào ai đó hay vật gì đó.

beau-frère

danh từ
A2

/bo fʁɛʁ/

anh/em rể

Anh/em rể: anh em của vợ/chồng, hoặc chồng của anh/chị/em ruột.

beau-père

danh từ
A2

/bo pɛʁ/

bố chồng

Cha của người phối ngẫu; bố chồng hoặc bố vợ.

belle-mère

danh từ
A2

/bɛl.mɛʁ/

mẹ chồng / mẹ vợ

mẹ chồng/mẹ vợ; mẹ của vợ/chồng hoặc bạn đời

belle-sœur

danh từ
A2

/bɛl.sœʁ/

chị/em dâu

Chị/em dâu: em gái hoặc chị gái của vợ/chồng, hoặc vợ hay bạn đời của anh chị em ruột.

beurre

danh từ
A1

/bœʁ/

Bơ; một loại thực phẩm béo màu vàng nhạt được làm bằng cách đánh kem, dùng để phết hoặc nấu ăn.

bien

trạng từ
A1

/bjɛ̃/

D'une manière satisfaisante, correcte ou agréable.

boire

động từ
A1

/bwaʁ/

uống

uống; đưa chất lỏng vào miệng và nuốt

bol

danh từ
A1

/bɔl/

bát

Cái bát: một đồ đựng hoặc cái cốc tròn, sâu, dùng để đựng hoặc ăn thức ăn, đồ uống.

bouillir

động từ
A2

/bu.jiʁ/

sôi

Làm cho chất lỏng đạt đến nhiệt độ mà nó sủi bọt và hóa thành hơi.

bouillon

danh từ
B1

/bu.jɔ̃/

nước dùng

Nước dùng hoặc nước hầm làm bằng cách đun sôi thịt, cá, rau hoặc các nguyên liệu khác trong nước.

brosse

danh từ
A2

/bʁɔs/

bàn chải

Bàn chải: dụng cụ có lông dùng để làm sạch, chải, chà rửa hoặc bôi một chất gì đó.

bru

danh từ
B2

/bʁy/

nàng dâu

Nàng dâu; vợ của con trai mình.

café

danh từ
A1

/ka.fe/

cà phê

Cà phê; thức uống được pha bằng cách ngâm hạt cà phê rang và xay.

calme

tính từ
A1

/kalm/

yên tĩnh

Bình tĩnh, yên ả hoặc không kích động; dùng để nói về một người, tình huống, biển hoặc bầu không khí.

car

liên từ
A1

/kaʁ/

Conjonction de coordination exprimant la cause ou l'explication.

carotte

danh từ
A1

/ka.ʁɔt/

cà rốt

Một củ cà rốt; một loại rau củ ăn được màu cam.

carton

danh từ
A2

/kaʁ.tɔ̃/

bìa cứng

Bìa cứng; vật liệu cứng, dày, có nền là giấy, dùng đặc biệt để đóng gói.

ce

từ hạn định
A1

/sə/

Adjectif démonstratif masculin singulier désignant quelque chose de proche.

cette

từ hạn định
A1

/sɛt/

này

Tính từ chỉ định giống cái số ít, dùng để chỉ một vật ở gần.

chaise

danh từ
A1

/ʃɛz/

ghế

Một chiếc ghế; một chỗ ngồi di động, thường có tựa lưng, dành cho một người.

champignon

danh từ
A2

/ʃɑ̃.pi.ɲɔ̃/

nấm

Một cây nấm; một loại nấm có thể sinh thể quả nhìn thấy được, nhất là loại có thể ăn được.

chauffer

động từ
A2

/ʃo.fe/

làm nóng

Làm nóng hoặc làm ấm một thứ gì đó; làm cho nó nóng.

chaussures

danh từ
A1

/ʃo.syʁ/

giày

Giày dép; những वस्त dụng đi chân nhằm bảo vệ hoặc che phủ bàn chân.

chemise

danh từ
B1

/ʃə.miz/

áo sơ mi

Một chiếc áo sơ mi, đặc biệt là trang phục cho phần thân trên có cổ áo, tay áo và cúc.

chose

danh từ
A1

/ʃoz/

vật

Mọi thứ tồn tại một cách cụ thể hoặc trừu tượng; đồ vật, sự việc hoặc khái niệm.

clé

danh từ
A2

/kle/

chìa khóa

Chìa khóa dùng để mở hoặc khóa một ổ khóa.

collègue

danh từ
A2

/kɔlɛɡ/

đồng nghiệp

Người làm việc trong cùng một tổ chức, nghề nghiệp hoặc nơi làm việc; đồng nghiệp.

comme

liên từ
A1

/kɔm/

Exprime la comparaison, la manière ou la cause.

comprendre

động từ
A1

/kɔ̃pʁɑ̃dʁ/

hiểu

Nắm bắt ý nghĩa của một điều gì đó bằng trí tuệ.

content

tính từ
A1

/kɔ̃.tɑ̃/

hài lòng

Vui vẻ, hài lòng hoặc thỏa mãn với ai đó hay điều gì đó.

contre

giới từ
A1

/kɔ̃.tʁ/

Indique l'opposition, le contact, ou l'échange.

couper

động từ
A1

/ku.pe/

cắt

Cắt, thái hoặc chặt một vật thành từng phần hay bằng một dụng cụ sắc.

couple

danh từ
A2

/kupl/

cặp

Hai người, con vật hoặc sự vật được xem cùng với nhau; một cặp.

courageux

tính từ
A2

/ku.ʁa.ʒø/

dũng cảm

Can đảm; thể hiện lòng dũng cảm trước nguy hiểm, khó khăn hoặc nỗi sợ.

cousin

danh từ
A1

/ku.zɛ̃/

anh em họ

Anh em họ nam; con trai của cô, dì, chú hoặc bác, hay rộng hơn là người họ hàng nam cùng thế hệ.

cousine

danh từ
A1

/ku.zin/

em họ gái

Con gái của bác, chú, cô, dì; hoặc rộng hơn, người thân nữ cùng thế hệ.

couteau

danh từ
A1

/ku.to/

dao

Một con dao: một dụng cụ cầm tay hoặc đồ dùng có cán và lưỡi, dùng để cắt.

couverture

danh từ
B1

/ku.vɛʁ.tyʁ/

chăn

Chăn hoặc vật phủ dùng để giữ cho người hay vật ấm áp hoặc được bảo vệ.

crème

danh từ
A1

/kʁɛm/

kem

Phần béo của sữa, dùng trong nấu ăn hoặc ăn kèm món tráng miệng; kem.

cuillère

danh từ
A1

/kɥijɛʁ/

thìa

Một cái thìa; dụng cụ có đầu lõm nhỏ ở cuối cán, dùng để ăn, múc hoặc khuấy thức ăn.

cuire

động từ
A1

/kɥiʁ/

nấu chín

Nấu chín thức ăn bằng cách tác dụng nhiệt; trở nên chín.

cuisine

danh từ
A1

/kɥi.zin/

nhà bếp

Một phòng hoặc khu vực nơi thức ăn được chuẩn bị và nấu nướng; bếp.

cuisiner

động từ
A2

/kɥi.zi.ne/

nấu ăn

Nấu ăn; chuẩn bị thức ăn hoặc một bữa ăn.

culpabilité

danh từ
B2

/kyl.pa.bi.li.te/

cảm giác tội lỗi

Cảm giác tội lỗi hoặc hối hận vì đã làm, hoặc tin rằng mình đã làm, điều sai trái.

dans

giới từ
A1

/dɑ̃/

trong; sau

Chỉ vị trí ở bên trong một nơi, hoặc một thời điểm trong tương lai.

de

giới từ
A1

/də/

của; từ

Chỉ sự sở hữu, nguồn gốc, chất liệu hoặc nguyên nhân.

dentifrice

danh từ
B1

/dɑ̃.ti.fʁis/

kem đánh răng

Kem đánh răng hoặc chế phẩm khác dùng để làm sạch răng.

des

từ hạn định
A1

/de/

một vài

Mạo từ bất định số nhiều, hoặc dạng co của “de les”.

dessert

danh từ
A1

/de.sɛʁ/

món tráng miệng

Món ngọt, trái cây, pho mát hoặc món ăn khác được dùng vào cuối bữa ăn; món tráng miệng.

deux

danh từ
A1

/dø/

Le nombre entier entre un et trois.

dire

động từ
A1

/diʁ/

nói

Diễn đạt điều gì bằng lời nói hoặc chữ viết.

divorcer

động từ
B1

/di.vɔʁ.se/

ly hôn

Ly hôn; chấm dứt cuộc hôn nhân về mặt pháp lý.

dont

đại từ
A1

/dɔ̃/

mà của

Đại từ quan hệ chỉ sự sở hữu, nguồn gốc hoặc công cụ.

drap

danh từ
A2

/dʁa/

ga trải giường

Ga trải giường; một mảnh vải lanh hoặc vải khác dùng trên giường.

droit

danh từ
A1

/dʁwa/

Ensemble des règles juridiques d'une société; prérogative légale ou morale.

du

từ hạn định
A1

/dy/

của

Mạo từ chỉ phần giống đực số ít, hoặc dạng rút gọn của “de le”.

déception

danh từ
B1

/de.sɛp.sjɔ̃/

thất vọng

Cảm giác buồn bã hoặc không hài lòng khi ai đó hoặc điều gì đó không đáp ứng được hy vọng hay kỳ vọng của mình; sự thất vọng.

déjeuner

danh từ
A1

/deʒœne/

bữa trưa

Bữa trưa; bữa ăn giữa ngày.

détente

danh từ
B2

/de.tɑ̃t/

thư giãn

thư giãn; trạng thái hoặc giai đoạn nghỉ ngơi và được giải tỏa căng thẳng.

déçu

tính từ
A2

/de.sy/

thất vọng

thất vọng; buồn vì điều gì đó hoặc ai đó không đáp ứng được kỳ vọng của mình

dîner

động từ
A1

/di.ne/

ăn tối

Ăn tối; ăn bữa tối.

eau

danh từ
A1

/o/

nước

Chất lỏng trong suốt, không mùi, không vị, thiết yếu cho sự sống.

effrayé

tính từ
A2

/ɛ.fʁɛ.je/

sợ hãi

Bị sợ hãi, hoảng sợ hoặc kinh hãi bởi điều gì đó.

embarrassé

tính từ
B1

/ɑ̃.ba.ʁa.se/

lúng túng

Cảm thấy xấu hổ, tự ý thức hoặc không thoải mái; lúng túng.

en

giới từ
A1

/ɑ̃/

ở; vào

Chỉ nơi chốn, thời gian, cách thức hoặc chất liệu.

en colère

thành ngữ
A2

/ɑ̃ kɔ.lɛʁ/

tức giận

tức giận; trong trạng thái giận dữ

encore

trạng từ
A1

/ɑ̃.kɔʁ/

vẫn; nữa

Chỉ sự lặp lại, sự tiếp diễn hoặc sự thêm vào.

enfant

danh từ
A1

/ɑ̃.fɑ̃/

Être humain dans la période de l'enfance, entre la naissance et l'adolescence.

enthousiasme

danh từ
B1

/ɑ̃tuzjasm/

hứng khởi

Một cảm giác mạnh mẽ của sự quan tâm háo hức, phấn khích, hoặc ngưỡng mộ đối với điều gì đó.

enthousiaste

tính từ
B1

/ɑ̃.tu.zjast/

nhiệt tình

Có hoặc thể hiện sự quan tâm, hứng thú hay khâm phục sôi nổi; nhiệt tình.

entrée

danh từ
A2

/ɑ̃.tʁe/

lối vào

Một lối đi vào; hành động hoặc quyền được vào một nơi.

envie

danh từ
A2

/ɑ̃.vi/

mong muốn

Một sự ham muốn, mong ước hoặc thôi thúc để có hay làm điều gì; một cơn thèm.

espoir

danh từ
A2

/ɛs.pwaʁ/

hy vọng

hy vọng; cảm giác muốn điều gì đó xảy ra và tin rằng điều đó có thể xảy ra.

est

động từ
A1

/ɛ/

Ngôi thứ ba số ít của thì hiện tại, thức chỉ định của động từ “être”.

et

liên từ
A1

/e/

Liên từ đẳng lập nối hai yếu tố cùng loại.

extraverti

tính từ
B2

/ɛkstʁavɛʁti/

hướng ngoại

Hướng ngoại; có xu hướng hòa đồng, cởi mở và biểu lộ cảm xúc với người khác.

faire

động từ
A1

/fɛʁ/

Réaliser, exécuter une action ou produire quelque chose.

fait

động từ
A1

/fɛ/

Troisième personne du singulier du présent de l'indicatif du verbe 'faire'.

famille

danh từ
A1

/fa.mij/

gia đình

Một gia đình; một nhóm người có quan hệ huyết thống, hôn nhân, nhận nuôi hoặc họ hàng gần.

farine

danh từ
A1

/fa.ʁin/

bột mì

Bột mì; bột mịn được xay từ ngũ cốc, đặc biệt là lúa mì, dùng trong nấu ăn và làm bánh.

femme

danh từ
A1

/fam/

Être humain femelle adulte; épouse.

fenêtre

danh từ
A1

/fə.nɛtʁ/

cửa sổ

Cửa sổ: một khoảng mở trên tường, mái, phương tiện, v.v., thường được lắp kính, cho ánh sáng hoặc không khí đi vào và cho phép nhìn xuyên qua.

fier

tính từ
A2

/fjɛʁ/

tự hào

Kiêu hãnh; cảm thấy hài lòng hoặc tự trọng vì phẩm chất, thành tựu hoặc các mối liên hệ của mình.

fille

danh từ
A1

/fij/

bé gái

Một đứa trẻ gái hoặc một phụ nữ trẻ; một bé gái.

filleul

danh từ
B2

/fi.jœl/

con đỡ đầu

Con đỡ đầu; một bé trai hoặc người đàn ông trong quan hệ với cha mẹ đỡ đầu của mình.

fouetter

động từ
B2

/fwɛ.te/

quất

đánh, quất hoặc roi ai đó hay cái gì đó bằng roi da hoặc vật tương tự

fourchette

danh từ
A2

/fuʁʃɛt/

nĩa

Một cái nĩa; dụng cụ ăn uống có răng dùng để gắp thức ăn.

France

danh từ
A1

/fʁɑ̃s/

Pháp

Quốc gia ở Tây Âu, có thủ đô là Paris.

frire

động từ
B1

/fʁiʁ/

chiên

Nấu thức ăn trong mỡ hoặc dầu nóng; chiên.

fromage

danh từ
A1

/fʁɔ.maʒ/

phô mai

Phô mai; một loại thực phẩm làm từ sữa đông của bò, dê, cừu hoặc các loài động vật khác.

frère

danh từ
A1

/fʁɛʁ/

anh/em trai

Anh/em ruột là nam; một người anh hoặc em trai.

furieux

tính từ
B1

/fyʁjø/

giận dữ

Rất tức giận; giận dữ.

fâché

tính từ
A2

/fɑʃe/

bằng mặt

angry, annoyed, or upset with someone or about something

garçon

danh từ
A1

/ɡaʁsɔ̃/

cậu bé

Một trẻ em nam; một cậu bé.

gendre

danh từ
A2

/ʒɑ̃dʁ/

con rể

Con rể; chồng của con gái mình.

goûter

động từ
A2

/ɡu.te/

nếm

Nếm thức ăn hoặc đồ uống để biết mùi vị của chúng.

grand

tính từ
A1

/ɡʁɑ̃/

De taille, d'importance, de valeur ou d'intensité élevée.

grand-mère

danh từ
A1

/ɡʁɑ̃.mɛʁ/

Bà; mẹ của cha hoặc mẹ.

grand-père

danh từ
A1

/ɡʁɑ̃.pɛʁ/

ông nội/ngoại

Ông; cha của mẹ hoặc của cha một người.

grande

tính từ
A1

/ɡʁɑ̃d/

De taille ou d'étendue considérable; d'importance ou de valeur élevée.

gratitude

danh từ
B1

/ɡʁatityd/

lòng biết ơn

Một cảm giác biết ơn và trân trọng đối với ai đó vì một lợi ích đã nhận được.

griller

động từ
B1

/ɡʁije/

nướng

nướng, quay hoặc nướng bánh mì bằng nhiệt trực tiếp.

groupe

danh từ
A1

/ɡʁup/

nhóm

Tập hợp người hoặc vật được tập trung hoặc được phân loại chung.

gêné

tính từ
A2

/ʒe.ne/

lúng túng

ngượng ngùng, lúng túng hoặc không thoải mái

hacher

động từ
B1

/aʃe/

băm

Cắt hoặc băm thức ăn thành những miếng nhỏ.

heureux

tính từ
A2

/øʁø/

hạnh phúc

Cảm thấy hoặc thể hiện hạnh phúc; hạnh phúc, vui mừng, mãn nguyện.

homme

danh từ
A1

/ɔm/

đàn ông

Người nam trưởng thành; hoặc loài người nói chung.

honte

danh từ
A2

/ɔ̃t/

xấu hổ

Cảm giác đau đớn về sự xấu hổ, nhục nhã hoặc bối rối do nhận thức rằng mình đã làm điều sai trái hoặc không đúng mực.

huile

danh từ
A1

/ɥil/

dầu

Chất lỏng nhờn có nguồn gốc từ thực vật, động vật hoặc đôi khi là tổng hợp, dùng đặc biệt trong nấu ăn, mỹ phẩm hoặc công nghiệp; dầu.

humble

tính từ
B1

/œ̃bl/

khiêm tốn

Khiêm tốn; không kiêu ngạo hay khoe khoang, nhất là về khả năng, địa vị hoặc thành tựu của mình.

ici

trạng từ
A1

/i.si/

Dans l'endroit où on se trouve; dans ce lieu précis.

il

đại từ
A1

/il/

Pronom personnel masculin de la troisième personne du singulier, sujet.

impatient

tính từ
A2

/ɛ̃.pa.sjɑ̃/

thiếu kiên nhẫn

Không thể chờ đợi bình tĩnh; dễ bực bội hoặc bồn chồn khi bị chậm trễ.

ingrédient

danh từ
A2

/ɛ̃.ɡʁe.djɑ̃/

thành phần

Một chất hoặc thực phẩm được dùng như một trong các thành phần để chuẩn bị một món ăn, hỗn hợp hoặc sản phẩm.

inquiet

tính từ
B1

/ɛ̃.kjɛ/

bồn chồn

lo lắng, băn khoăn hoặc quan tâm về điều gì đó

introverti

tính từ
B2

/ɛ̃.tʁɔ.vɛʁ.ti/

hướng nội

Hướng nội; có xu hướng kín đáo, nhìn vào bên trong, hoặc thoải mái hơn với các hoạt động một mình hay yên tĩnh hơn là giao tiếp xã hội rộng rãi.

jalousie

danh từ
B2

/ʒa.lu.zi/

ghen tuông

Ghen tuông; cảm giác bực tức, nghi ngờ hoặc chiếm hữu do sợ mất đi tình cảm của ai đó hoặc do lợi thế của người khác.

je

đại từ
A1

/ʒə/

Pronom personnel de la première personne du singulier, sujet.

jour

danh từ
A1

/ʒuʁ/

Période de vingt-quatre heures; espace de temps éclairé par le soleil.

ketchup

danh từ
A2

/kɛtʃœp/

tương cà chua

Một loại sốt đặc, thường có vị chua ngọt, làm từ cà chua, dùng như gia vị.

la

từ hạn định
A1

/la/

mạo từ “la”

Mạo từ xác định giống cái số ít, dùng để chỉ một sự vật hoặc một người cụ thể.

lait

danh từ
A1

/lɛ/

sữa

Sữa: chất lỏng màu trắng do động vật có vú cái tạo ra để nuôi con non, đặc biệt là sữa bò dùng làm thực phẩm hoặc đồ uống; cũng chỉ các đồ uống có nguồn gốc thực vật tương tự.

le

từ hạn định
A1

/lə/

mạo từ xác định

Mạo từ xác định giống đực số ít, dùng để chỉ một vật hoặc một người xác định.

les

từ hạn định
A1

/le/

các

Mạo từ xác định số nhiều, chỉ một tập hợp người hoặc vật đã xác định.

leurs

từ hạn định
A1

/lœʁ/

của họ

Tính từ sở hữu ngôi thứ ba số nhiều.

levure

danh từ
B1

/lə.vyʁ/

men

Men hoặc chất gây nở khác dùng để làm bột nở hoặc để lên men thức ăn và đồ uống.

linge

danh từ
A2

/lɛ̃ʒ/

đồ vải

Quần áo, đồ giặt hoặc đồ vải trong nhà được xem như một مجموع thể, nhất là khi đang giặt, phơi hoặc cất giữ.

lit

danh từ
A1

/li/

giường

Giường; một món đồ nội thất dùng để ngủ hoặc nghỉ ngơi.

lui

đại từ
A1

/lɥi/

Pronom personnel de la troisième personne du singulier, complément ou tonique.

trạng từ
A1

/la/

ở đó

Chỉ một nơi chốn hoặc một thời điểm, đối lập với “ở đây”.

lâche

tính từ
A2

/lɑʃ/

hèn nhát

Hèn nhát; thiếu can đảm hoặc sự kiên định về đạo đức.

légumes

danh từ
A1

/leɡym/

rau củ

Rau củ; các loài cây ăn được hoặc bộ phận của cây, đặc biệt dùng trong nấu ăn hoặc ăn kèm bữa ăn.

main

danh từ
A1

/mɛ̃/

bàn tay

Phần cuối của chi trên của con người, gồm năm ngón tay.

mais

liên từ
A1

/mɛ/

Conjonction de coordination exprimant l'opposition ou la restriction.

maison

danh từ
A1

/mɛ.zɔ̃/

nhà

Nhà; một tòa nhà dùng để ở.

manger

động từ
A1

/mɑ̃ʒe/

Prendre de la nourriture par la bouche pour se nourrir.

manquer

động từ
A2

/mɑ̃.ke/

lỡ

Bỏ lỡ, không kịp bắt, dự hoặc tận dụng một điều gì đó.

mari

danh từ
A1

/maʁi/

chồng

Một người đàn ông xét trong quan hệ với người mà anh ta kết hôn; một người chồng.

marraine

danh từ
A2

/ma.ʁɛn/

mẹ đỡ đầu

Mẹ đỡ đầu; người phụ nữ đỡ đầu một đứa trẻ khi làm lễ rửa tội hoặc có vai trò hỗ trợ đặc biệt trong cuộc sống của trẻ.

mayonnaise

danh từ
A2

/majɔnɛz/

sốt mayonnaise

Một loại sốt lạnh đặc, làm bằng cách nhũ hóa lòng đỏ trứng và dầu, thường được nêm giấm hoặc nước cốt chanh và mù tạt.

mijoter

động từ
B1

/mi.ʒɔ.te/

hầm

Nấu chậm trên lửa nhỏ; hầm liu riu.

monde

danh từ
A1

/mɔ̃d/

L'ensemble de l'univers, de la Terre et de ses habitants; un grand nombre de personnes.

motivation

danh từ
B1

/mɔ.ti.va.sjɔ̃/

động lực

Một lý do, động cơ hoặc một tập hợp lý do giải thích vì sao ai đó hành động theo một cách cụ thể.

moutarde

danh từ
A2

/mu.taʁd/

mù tạt

mù tạt; loại gia vị màu vàng hoặc nâu làm từ hạt mù tạt xay, thường ăn với thịt hoặc dùng trong nước sốt

mère

danh từ
A1

/mɛʁ/

mẹ

Người mẹ; mẹ của một người.

mélanger

động từ
A2

/melɑ̃ʒe/

trộn

Trộn hoặc kết hợp các chất để chúng tạo thành một hỗn hợp duy nhất.

même

tính từ
A1

/mɛm/

Qui est identique, semblable ou qui renforce une assertion.

ne

trạng từ
A1

/nə/

không

Tiểu từ phủ định dùng với “pas”, “jamais”, “plus”, v.v.

nombre

danh từ
A1

/nɔ̃.bʁ/

số

Khái niệm toán học biểu thị một lượng; số lượng lớn.

nous

đại từ
A1

/nu/

chúng ta

Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất số nhiều.

nouvelle

tính từ
A1

/nu.vɛl/

Qui vient d'apparaître, qui est récent ou différent de ce qui existait.

oignon

danh từ
A1

/ɔ.ɲɔ̃/

củ hành

Củ hành: một loại củ ăn được, có mùi và vị mạnh, dùng làm rau hoặc gia vị.

on

đại từ
A1

/ɔ̃/

Pronom indéfini désignant une personne ou un groupe de personnes non précisé.

oncle

danh từ
A1

/ɔ̃kl/

chú

Anh hoặc em trai của cha hay mẹ; chồng của cô/dì.

ont

động từ
A1

/ɔ̃/

Troisième personne du pluriel du présent de l'indicatif du verbe 'avoir'.

ordinateur

danh từ
A1

/ɔʁ.di.na.tœʁ/

máy tính

Máy tính; một máy điện tử lưu trữ và xử lý dữ liệu, đồng thời chạy các chương trình.

orgueilleux

tính từ
B2

/ɔʁɡœjø/

kiêu ngạo

Quá tự hào về bản thân; kiêu căng hoặc ngạo mạn.

ou

liên từ
A1

/u/

Conjonction de coordination exprimant une alternative.

trạng từ
A1

/u/

Indique le lieu; pronom relatif de lieu.

pain

danh từ
A1

/pɛ̃/

bánh mì

Bánh mì; một thực phẩm chủ yếu làm từ bột mì, nước và thường là men, được nướng trong lò.

pantalon

danh từ
A1

/pɑ̃.ta.lɔ̃/

quần

Một loại trang phục mặc từ eo đến mắt cá chân, có phần riêng cho mỗi chân; quần dài; quần.

par

giới từ
A1

/paʁ/

Indique le moyen, l'agent, le lieu traversé ou la distribution.

parent

danh từ
A1

/paʁɑ̃/

người thân

Người thân; người có quan hệ gia đình với người khác.

parrain

danh từ
B1

/paʁɛ̃/

cha đỡ đầu

Cha đỡ đầu; người đàn ông đưa một đứa trẻ đến lễ rửa tội và đảm nhận vai trò tinh thần hoặc đạo đức đối với đứa trẻ.

partie

danh từ
A1

/paʁ.ti/

Portion d'un tout; domaine d'activité; jeu ou compétition.

partir

động từ
A1

/paʁtiʁ/

Quitter un endroit pour aller ailleurs.

pas

trạng từ
A1

/pɑ/

Particule de négation utilisée avec 'ne' pour former la négation.

passion

danh từ
B1

/pa.sjɔ̃/

đam mê

Một cảm xúc rất mãnh liệt, sự nhiệt tình hoặc cường độ cảm xúc cao.

patient

tính từ
A2

/pa.sjɑ̃/

kiên nhẫn

Có thể chờ đợi, chịu đựng khó khăn, hoặc đối phó với sự chậm trễ hay phiền toái một cách bình tĩnh.

pays

danh từ
A1

/pe.i/

quốc gia

Lãnh thổ có ranh giới xác định, có tổ chức chính trị riêng; quốc gia, vùng, miền.

personne

danh từ
A1

/pɛʁ.sɔn/

người

Một người; một con người được xem như một cá thể.

petit-déjeuner

danh từ
A1

/pəti deʒœne/

bữa sáng

Bữa ăn buổi sáng; bữa sáng.

petit-fils

danh từ
A2

/pəti fis/

cháu trai

Một người cháu trai; con trai của con trai hoặc con gái mình.

petite-fille

danh từ
A1

/pə.tit.fij/

cháu gái

Cháu gái; con gái của con trai hoặc con gái mình.

peu

trạng từ
A1

/pø/

En petite quantité, en faible mesure.

peur

danh từ
A1

/pœʁ/

nỗi sợ

Nỗi sợ; cảm xúc khó chịu do nguy hiểm, đau đớn, đe dọa hoặc điều gì đó đáng sợ gây ra.

peut

động từ
A1

/pø/

Troisième personne du singulier du présent de l'indicatif du verbe 'pouvoir'.

placard

danh từ
B1

/pla.kaʁ/

tủ

Tủ hoặc buồng để đồ âm tường dùng để cất giữ.

place

danh từ
A1

/plas/

Espace physique qu'occupe quelqu'un ou quelque chose; esplanade publique; rang.

plat

tính từ
A1

/pla/

phẳng

Phẳng; bằng phẳng, đều, hoặc không có gợn hay độ dốc đáng kể.

plus

trạng từ
A1

/ply/

hơn

Chỉ số lượng lớn hơn, sự so sánh hoặc sự phủ định (ne...plus).

point

danh từ
A1

/pwɛ̃/

điểm

Dấu câu; nơi chốn cụ thể; đơn vị tính điểm; vấn đề hoặc chủ đề cụ thể.

poisson

danh từ
A1

/pwa.sɔ̃/

Cá: động vật có xương sống sống dưới nước, máu lạnh, có mang và vây.

politique

danh từ
A1

/pɔ.li.tik/

Art et pratique du gouvernement et de la gestion des affaires publiques.

pomme

danh từ
A1

/pɔm/

táo

Quả táo; loại quả tròn, ăn được của cây táo.

pomme de terre

danh từ
A1

/pɔm də tɛʁ/

khoai tây

Một loại củ giàu tinh bột ăn được, thường có vỏ nâu, vàng, đỏ hoặc nhạt, được dùng rộng rãi như một loại rau; khoai tây.

porte

danh từ
A1

/pɔʁt/

cửa

Cửa: một tấm di động dùng để mở hoặc đóng lối vào của phòng, tòa nhà, phương tiện hoặc đồ nội thất.

portion

danh từ
A2

/pɔʁ.sjɔ̃/

phần

Một phần hoặc một đoạn của tổng thể; một lượng lấy từ một thứ lớn hơn.

poubelle

danh từ
A1

/pu.bɛl/

thùng rác

Một thùng hoặc vật chứa để đựng rác sinh hoạt hoặc rác khác; thùng rác.

poulet

danh từ
A1

/pu.lɛ/

gà con

Con gà nhà non; nghĩa rộng, con gà như một loài vật.

pour

giới từ
A1

/puʁ/

Indique le but, la destination, la durée ou la cause.

premier

tính từ
A1

/pʁə.mje/

đầu tiên

Đứng trước tất cả các cái khác về thứ tự, thứ hạng hoặc thời gian.

proche

tính từ
A2

/pʁɔʃ/

gần

Ở gần về không gian hoặc thời gian.

préparer

động từ
A2

/pʁe.pa.ʁe/

chuẩn bị

Làm cho một thứ sẵn sàng để sử dụng, cho một sự kiện hoặc cho một hành động trong tương lai.

présenter

động từ
A2

/pʁe.zɑ̃.te/

giới thiệu

giới thiệu một người với người khác; làm cho ai đó được biết đến bằng tên

pâte

danh từ
A2

/pɑt/

bột

Hỗn hợp mềm gồm bột, chất lỏng và các nguyên liệu khác dùng để làm bánh mì, bánh ngọt, bánh bông lan hoặc các món tương tự; bột nhào hoặc hỗn hợp bột.

pâtes

danh từ
A1

/pɑt/

mì ống

Mì ống; thức ăn làm từ bột mì được tạo hình và nấu chín, thường trong nước sôi.

père

danh từ
A1

/pɛʁ/

cha

Người cha; cha ruột.

quand

liên từ
A1

/kɑ̃/

khi

Biểu thị thời gian, thời điểm mà một sự việc xảy ra.

que

liên từ
A1

/kə/

rằng

Liên từ phụ thuộc dùng để giới thiệu một mệnh đề bổ ngữ.

qui

đại từ
A1

/ki/

Pronom relatif ou interrogatif désignant une personne ou une chose sujet.

recette

danh từ
A2

/ʁə.sɛt/

công thức

Công thức; một bộ hướng dẫn để chuẩn bị một món ăn hoặc đồ uống.

regret

danh từ
A2

/ʁə.ɡʁɛ/

hối tiếc

Cảm giác buồn bã, ăn năn hoặc thất vọng về điều mình đã làm hoặc đã không làm.

remords

danh từ
B1

/ʁə.mɔʁ/

ăn năn

Ăn năn; cảm giác đau đớn vì tội lỗi hoặc nuối tiếc về điều sai trái mình đã làm.

remuer

động từ
A2

/ʁə.mɥe/

khuấy

làm dịch chuyển, khuấy hoặc chuyển một vật khỏi vị trí của nó; làm cho một vật di chuyển

rencontrer

động từ
A2

/ʁɑ̃.kɔ̃.tʁe/

gặp

Gặp ai đó, đặc biệt là do hẹn trước, tình cờ, hoặc lần đầu tiên.

repas

danh từ
A1

/ʁə.pɑ/

bữa ăn

Một bữa ăn; một dịp ăn uống, hoặc thức ăn được dọn và ăn trong dịp đó.

respecter

động từ
A2

/ʁɛs.pɛk.te/

tôn trọng

Tôn trọng, quý trọng hoặc thể hiện sự quan tâm đối với ai đó hay điều gì đó.

riz

danh từ
A1

/ʁi/

gạo

Gạo: những hạt nhỏ màu trắng hoặc nâu từ một loài cây ngũ cốc, được nấu chín và ăn làm thực phẩm.

réservé

tính từ
B1

/ʁe.zɛʁ.ve/

được giữ trước

Được đặt trước hoặc để dành trước cho một người, thời điểm hay mục đích cụ thể.

rôtir

động từ
A2

/ʁo.tiʁ/

quay

Nướng; nấu chín thức ăn, nhất là thịt hoặc rau, bằng nhiệt khô, thường trong lò nướng hoặc trên lửa.

sa

từ hạn định
A1

/sa/

Adjectif possessif de la troisième personne du singulier (féminin).

sac

danh từ
A1

/sak/

túi

Một cái túi dùng để mang hoặc cất đồ, thường có quai xách hoặc dây đeo.

salade

danh từ
A1

/sa.lad/

sa lát

Sa lát: món ăn nguội làm từ rau sống hoặc rau chín, thường có nước sốt trộn và đôi khi có thêm các nguyên liệu khác.

salle de bain

danh từ
A1

/sal də bɛ̃/

phòng tắm

Một phòng trong nhà hoặc tòa nhà được trang bị để tắm rửa, thường có bồn tắm hoặc vòi sen và bồn rửa mặt; phòng tắm.

salon

danh từ
A2

/sa.lɔ̃/

phòng khách

Phòng khách hoặc phòng tiếp khách trong một ngôi nhà riêng.

sans

giới từ
A1

/sɑ̃/

Exprime la privation, l'absence ou la condition négative.

satisfait

tính từ
A2

/sa.tis.fɛ/

hài lòng

Hài lòng; vui vì đã có được điều mình muốn hoặc mong đợi.

sauce

danh từ
A1

/sos/

nước sốt

Chế phẩm lỏng hoặc bán lỏng dùng kèm món ăn để tăng hương vị, độ ẩm hoặc độ đậm đà; nước sốt.

savon

danh từ
A1

/sa.vɔ̃/

xà phòng

Xà phòng; một chất dùng với nước để rửa và làm sạch.

se

đại từ
A1

/sə/

Pronom réfléchi de la troisième personne du singulier et du pluriel.

se disputer

động từ
A2

/sə dis.py.te/

cãi nhau

Cãi nhau hoặc tranh cãi với nhau.

se marier

động từ
A2

/sə maʁje/

kết hôn

Kết hôn; bước vào hôn nhân.

se réconcilier

động từ
B1

/sə ʁe.kɔ̃.si.lje/

làm hòa

Làm hòa với ai đó sau một bất đồng hoặc xung đột; trở nên hòa giải lại.

sel

danh từ
A1

/sɛl/

muối

Muối; một chất kết tinh màu trắng dùng để nêm hoặc bảo quản thực phẩm, chủ yếu là natri clorua.

serviette

danh từ
A2

/sɛʁ.vjɛt/

khăn tắm

Khăn dùng để lau khô cơ thể, tay hoặc mặt.

servir

động từ
A2

/sɛʁ.viʁ/

phục vụ

phục vụ ai đó, đặc biệt là khách hàng, khách mời hoặc người nhận सहायता

seul

tính từ
A1

/sœl/

Sans compagnie; unique, qui est le seul de son espèce.

shampoing

danh từ
A2

/ʃɑ̃pwɛ̃/

dầu gội

Sản phẩm dạng lỏng hoặc kem dùng để gội tóc; dầu gội.

si

liên từ
A1

/si/

nếu

Liên từ phụ thuộc biểu thị điều kiện hoặc giả định.

sociable

tính từ
B1

/sɔ.sjabl/

hòa đồng

Thân thiện và sẵn sàng ở cùng, trò chuyện hoặc dành thời gian với người khác.

solitude

danh từ
B1

/sɔ.li.tyd/

cô độc

Trạng thái hoặc tình trạng ở một mình, đặc biệt là do tự chọn.

son

từ hạn định
A1

/sɔ̃/

Adjectif possessif de la troisième personne du singulier (masculin).

soulagé

tính từ
A2

/sulaʒe/

nhẹ nhõm

Cảm thấy nhẹ nhõm sau khi lo lắng, sợ hãi, đau đớn hoặc áp lực đã giảm bớt hay chấm dứt.

soutenir

động từ
B1

/sutəniʁ/

chống đỡ

Đỡ hoặc chống đỡ về mặt vật lý; giữ cho چیزی không bị rơi hay sụp đổ.

stress

danh từ
B1

/stʁɛs/

căng thẳng

Trạng thái căng thẳng về मानसिक hoặc cảm xúc do áp lực, lo lắng hoặc hoàn cảnh khó khăn gây ra.

sucre

danh từ
A1

/sykʁ/

đường

Một chất kết tinh có vị ngọt, được thu được đặc biệt từ mía hoặc củ cải đường, dùng để làm ngọt thức ăn và đồ uống; đường.

suis

động từ
A1

/sɥi/

Première personne du singulier du présent de l'indicatif du verbe 'être'.

sur

giới từ
A1

/syʁ/

Indique la position au-dessus ou le contact avec une surface.

surpris

tính từ
A2

/syʁpʁi/

ngạc nhiên

ngạc nhiên; kinh ngạc hoặc bị bất ngờ

surprise

danh từ
A2

/syʁpʁiz/

sự ngạc nhiên

Cảm giác kinh ngạc hoặc bất ngờ do điều gì đó không lường trước gây ra.

sérénité

danh từ
B2

/se.ʁe.ni.te/

thanh thản

Trạng thái tâm trí bình yên, thanh thản; không bị kích động hay lo âu.

sœur

danh từ
A1

/sœʁ/

chị/em gái

Một người chị/em gái; người cùng mẹ cùng cha hoặc cùng mẹ hoặc cùng cha.

table

danh từ
A1

/tabl/

bàn

Một món đồ nội thất có mặt phẳng và chân, dùng để ăn uống, làm việc hoặc để đồ.

tante

danh từ
A1

/tɑ̃t/

dì/cô

Dì, cô hoặc bác; chị em gái của cha hay mẹ, hoặc vợ của người chú/cậu.

tasse

danh từ
A1

/tas/

cốc

Cốc; một vật đựng nhỏ có quai dùng để uống các đồ uống nóng như cà phê hoặc trà.

temps

danh từ
A1

/tɑ̃/

Durée mesurable, succession des moments; ou conditions atmosphériques.

thé

danh từ
A1

/te/

trà

Một thức uống nóng làm bằng cách ngâm lá khô của cây chè trong nước.

timide

tính từ
A2

/ti.mid/

rụt rè

Rụt rè; thiếu tự tin hoặc thoải mái trong các tình huống xã hội.

tomate

danh từ
A1

/tɔ.mat/

cà chua

Cà chua: loại quả ăn được, thường màu đỏ và nhiều thịt, được dùng như rau trong nấu ăn.

toujours

trạng từ
A1

/tu.ʒuʁ/

luôn luôn

Luôn luôn, mọi lúc; vẫn còn đến nay.

tout

từ hạn định
A1

/tu/

Désigne l'ensemble, la totalité d'une chose ou d'un groupe.

tranquillité

danh từ
B1

/tʁɑ̃.ki.li.te/

sự yên tĩnh

Sự yên tĩnh hoặc tĩnh lặng; trạng thái không có tiếng ồn, xáo động hoặc quấy nhiễu.

travail

danh từ
A1

/tʁa.vaj/

Activité professionnelle rémunérée; effort physique ou intellectuel accompli.

triste

tính từ
A1

/tʁist/

buồn

Buồn; cảm thấy đau buồn, bất hạnh hoặc u sầu.

très

trạng từ
A1

/tʁɛ/

Indique un degré élevé, modifie un adjectif ou un adverbe.

tu

đại từ
A1

/ty/

Pronom personnel de la deuxième personne du singulier, sujet.

téléphone

danh từ
A1

/te.le.fɔn/

điện thoại

Điện thoại; thiết bị dùng để nói chuyện với ai đó ở xa, đặc biệt qua mạng có dây hoặc mạng di động.

un

từ hạn định
A1

/œ̃/

Article indéfini masculin singulier, désignant une personne ou une chose de façon indéterminée.

une

từ hạn định
A1

/yn/

một

Mạo từ bất định giống cái số ít, chỉ một người hoặc một vật chưa xác định.

verre

danh từ
A1

/vɛʁ/

thủy tinh

Vật liệu cứng, trong suốt, dùng làm cửa sổ, chai lọ và các đồ vật khác.

verser

động từ
A2

/vɛʁ.se/

rót

rót một chất lỏng hoặc chất rời từ một vật chứa hay nơi này sang vật chứa hay nơi khác

veste

danh từ
A1

/vɛst/

áo khoác

Một chiếc áo khoác; một loại áo ngoài ngắn có tay, mặc ở phần trên cơ thể.

viande

danh từ
A1

/vjɑ̃d/

thịt

thịt; phần thịt của động vật được dùng làm thức ăn.

vie

danh từ
A1

/vi/

cuộc sống

Tập hợp các chức năng chống lại cái chết; sự tồn tại, cách sống.

ville

danh từ
A1

/vil/

Agglomération urbaine importante, caractérisée par une population dense et des activités diverses.

vinaigre

danh từ
A2

/vi.nɛɡʁ/

giấm

giấm; một chất lỏng có vị chua do lên men, đặc biệt dùng làm gia vị, chất bảo quản hoặc chất tẩy rửa

voisin

danh từ
A1

/vwazɛ̃/

hàng xóm

Người sống gần hoặc ở cạnh người khác; hàng xóm.

voisine

danh từ
A2

/vwa.zin/

hàng xóm nữ

Người hàng xóm nữ; một phụ nữ sống gần hoặc ở sát bên ai đó.

vous

đại từ
A1

/vu/

Pronom personnel de la deuxième personne du pluriel ou de politesse au singulier.

y

đại từ
A1

/i/

Pronom adverbial remplaçant un complément de lieu ou un complément introduit par 'à'.

yaourt

danh từ
A1

/ja.uʁt/

sữa chua

Sữa chua; một sản phẩm sữa lên men, thường ăn không hoặc có hương vị.

émincer

động từ
B1

/e.mɛ̃.se/

thái lát

Cắt thực phẩm thành lát hoặc sợi rất mỏng.

épouse

danh từ
A2

/e.puz/

vợ

Người vợ; một phụ nữ đã kết hôn, xét trong mối quan hệ với chồng.

été

động từ
A1

/e.te/

Participe passé du verbe 'être'.

être

động từ
A1

/ɛ.tʁ/

Exister, se trouver dans un état ou une situation; auxiliaire pour former les temps composés.

œuf

danh từ
A1

/œf/

trứng

Trứng: cơ quan sinh sản hình bầu dục hoặc hình tròn do chim, bò sát, cá hoặc một số động vật khác đẻ ra, chứa phôi và chất dinh dưỡng.