1
danh từDanh từ [C]
Một người đàn ông xét trong quan hệ với người mà anh ta kết hôn; một người chồng.
/maʁi/
Phát âm
Từ nguyên
Từ tiếng Pháp cổ mari, từ tiếng Latinh marītus, nghĩa là “người đàn ông đã kết hôn, chồng”.
Ví dụ
Son mari travaille à Lyon.
/sɔ̃ maʁi tʁavaj a ljɔ̃/
Chồng cô ấy làm việc ở Lyon.
Elle parle souvent de son mari.
/ɛl paʁl suvɑ̃ də sɔ̃ maʁi/
Cô ấy thường nói về chồng mình.
Ils sont mari et femme depuis vingt ans.
/il sɔ̃ maʁi e fam dəpɥi vɛ̃t‿ɑ̃/
Họ là vợ chồng đã được hai mươi năm.
Kết hợp từ
mon mari
son mari
futur mari
ex-mari
mari et femme
Tạo bởi AI