1
trạng từChỉ số lượng lớn hơn, sự so sánh hoặc sự phủ định (ne...plus).
/ply/
Phát âm
Ví dụ
Il y a plus de monde aujourd'hui.
Hôm nay có nhiều người hơn.
Je ne veux plus attendre.
Tôi không muốn chờ nữa.
Từ đồng nghĩa
Tạo bởi AI
Đang tải...
/ply/
hơn
1
trạng từChỉ số lượng lớn hơn, sự so sánh hoặc sự phủ định (ne...plus).
/ply/
Phát âm
Ví dụ
Il y a plus de monde aujourd'hui.
Hôm nay có nhiều người hơn.
Je ne veux plus attendre.
Tôi không muốn chờ nữa.
Từ đồng nghĩa
Tạo bởi AI