1
tính từgiống đực số ít; giống cái: introvertie
Hướng nội; có xu hướng kín đáo, nhìn vào bên trong, hoặc thoải mái hơn với các hoạt động một mình hay yên tĩnh hơn là giao tiếp xã hội rộng rãi.
/ɛ̃.tʁɔ.vɛʁ.ti/
Phát âm
Từ nguyên
Từ tiếng Pháp introvertir hoặc introversion, được tạo trên intro- ‘vào trong’ và cuối cùng từ tiếng Latin vertere ‘quay, chuyển’.
Ví dụ
Paul est introverti, mais très attentif.
/pɔl ɛ ɛ̃.tʁɔ.vɛʁ.ti mɛ tʁɛ.z‿a.tɑ̃.tif/
Paul hướng nội, nhưng rất chu đáo.
Il reste introverti en groupe.
/il ʁɛst ɛ̃.tʁɔ.vɛʁ.ti ɑ̃ ɡʁup/
Anh ấy vẫn hướng nội khi ở trong nhóm.
Kết hợp từ
Tạo bởi AI