1
danh từ[C, U]
Một sự ham muốn, mong ước hoặc thôi thúc để có hay làm điều gì; một cơn thèm.
/ɑ̃.vi/
Phát âm
Từ nguyên
Từ tiếng Pháp cổ envie, từ tiếng Latin invidia, ban đầu có nghĩa là ‘ghen tị, ác ý’, sau đó cũng phát triển thêm nghĩa ‘ham muốn’.
Ví dụ
J'ai envie de dormir.
/ʒe ɑ̃.vi də dɔʁ.miʁ/
Tôi buồn ngủ.
Elle a une envie soudaine de chocolat.
/ɛl a yn ɑ̃.vi su.dɛn də ʃɔ.kɔ.la/
Cô ấy đột nhiên thèm sô-cô-la.
Je n'ai aucune envie de sortir ce soir.
/ʒə ne o.kyn ɑ̃.vi də sɔʁ.tiʁ sə swaʁ/
Tối nay tôi hoàn toàn không muốn ra ngoài.
Kết hợp từ
Tạo bởi AI