1
danh từ[C, U]
Một thức uống nóng làm bằng cách ngâm lá khô của cây chè trong nước.
/te/
Phát âm
Từ nguyên
From Dutch thee, ultimately from a Chinese form related to Min Nan tê.
Ví dụ
Je bois du thé tous les matins.
/ʒə bwa dy te tu le matɛ̃/
Tôi uống trà mỗi sáng.
Ce thé vert vient de Chine.
/sə te vɛʁ vjɛ̃ də ʃin/
Loại trà xanh này đến từ Trung Quốc.
Từ đồng nghĩa
Kết hợp từ
thé vert
thé noir
tasse de thé
prendre le thé
thé au lait
Tạo bởi AI