1
tính từtính từ; giống đực số ít; giống cái heureuse; giống đực số nhiều heureux; giống cái số nhiều heureuses
Cảm thấy hoặc thể hiện hạnh phúc; hạnh phúc, vui mừng, mãn nguyện.
/øʁø/
Phát âm
Từ nguyên
Từ tiếng Pháp cổ eureus, từ eur hoặc heur, nghĩa là “vận may tốt,” rốt cuộc từ Latin augurium, “điềm báo, sự bói điềm.”
Ví dụ
Il est heureux avec sa famille.
/il ɛt‿øʁø avɛk sa famij/
Anh ấy hạnh phúc với gia đình mình.
Les enfants sont heureux de partir.
/lez‿ɑ̃fɑ̃ sɔ̃t‿øʁø də paʁtiʁ/
Những đứa trẻ vui mừng khi được rời đi.
Kết hợp từ
Tạo bởi AI