1
danh từ[U] Không đếm được
Một loại sốt đặc, thường có vị chua ngọt, làm từ cà chua, dùng như gia vị.
/kɛtʃœp/
Phát âm
Từ nguyên
Vay mượn từ tiếng Anh ketchup, cuối cùng bắt nguồn từ một thuật ngữ Đông Nam Á hoặc tiếng Trung chỉ nước sốt cá lên men.
Ví dụ
J'ajoute du ketchup sur mes frites.
/ʒaʒut dy kɛtʃœp syʁ me fʁit/
Tôi thêm tương cà vào khoai tây chiên của mình.
Le ketchup maison accompagne bien les burgers.
/lə kɛtʃœp mɛzɔ̃ akɔ̃paɲ bjɛ̃ le byʁɡœʁ/
Tương cà tự làm rất hợp với bánh mì kẹp thịt.
Từ đồng nghĩa
Kết hợp từ
mettre du ketchup
avec du ketchup
ketchup maison
ketchup épicé
Tạo bởi AI