1
danh từgiống cái; [U]
Một cảm giác biết ơn và trân trọng đối với ai đó vì một lợi ích đã nhận được.
/ɡʁatityd/
Phát âm
Từ nguyên
Từ tiếng Latinh gratitudo, bắt nguồn từ gratus nghĩa là “dễ chịu, biết ơn.”
Ví dụ
J'éprouve une profonde gratitude envers mes parents.
/ʒepʁuv yn pʁɔfɔ̃d ɡʁatityd ɑ̃vɛʁ me paʁɑ̃/
Tôi cảm thấy lòng biết ơn sâu sắc đối với cha mẹ mình.
Sa gratitude était évidente après l'aide reçue.
/sa ɡʁatityd etɛ evidɑ̃t apʁɛ lɛd ʁəsy/
Lòng biết ơn của cô ấy là điều rõ ràng sau sự giúp đỡ mà cô ấy nhận được.
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Kết hợp từ
éprouver de la gratitude
exprimer sa gratitude
témoigner sa gratitude
profonde gratitude
gratitude envers quelqu’un
Tạo bởi AI