1
danh từ[U]
giấm; một chất lỏng có vị chua do lên men, đặc biệt dùng làm gia vị, chất bảo quản hoặc chất tẩy rửa
/vi.nɛɡʁ/
Phát âm
Từ nguyên
Từ tiếng Pháp cổ vinaigre, từ vin aigre, theo nghĩa đen là “rượu vang chua”, từ tiếng Latinh vinum “rượu vang” và acer “sắc, chua”.
Ví dụ
Ajoute un peu de vinaigre à la vinaigrette.
/a.ʒut œ̃ pø də vi.nɛɡʁ a la vi.nɛ.ɡʁɛt/
Thêm một chút giấm vào nước sốt trộn salad.
Le vinaigre blanc sert aussi à nettoyer.
/lə vi.nɛɡʁ blɑ̃ sɛʁ o.si a nɛ.twa.je/
Giấm trắng cũng được dùng để làm sạch.
Từ đồng nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI