1
tính từgiống đực số ít; giống cái contente; số nhiều contents/contentes; thường theo sau de
Vui vẻ, hài lòng hoặc thỏa mãn với ai đó hay điều gì đó.
/kɔ̃.tɑ̃/
Phát âm
Từ nguyên
Từ tiếng Latinh contentus, nghĩa là “thỏa mãn” hoặc “được chứa”, quá khứ phân từ của continere.
Ví dụ
Il est content de son résultat.
/il ɛ kɔ̃.tɑ̃ də sɔ̃ ʁe.zyl.ta/
Anh ấy hài lòng với kết quả của mình.
Paul est content aujourd'hui.
/pɔl ɛ kɔ̃.tɑ̃ o.ʒuʁ.dɥi/
Paul hôm nay rất vui.
Je suis content de te voir.
/ʒə sɥi kɔ̃.tɑ̃ də tə vwaʁ/
Tôi rất vui được gặp bạn.
Kết hợp từ
être content
être content de
très content
content pour quelqu’un
content de soi
Tạo bởi AI