1
danh từ[C, U]
Một cảm xúc rất mãnh liệt, sự nhiệt tình hoặc cường độ cảm xúc cao.
/pa.sjɔ̃/
Phát âm
Từ nguyên
Từ tiếng Latin passio, nghĩa là “đau khổ, chịu đựng, cảm xúc”, từ pati, “chịu khổ, trải qua”.
Ví dụ
Elle parle de musique avec passion.
/ɛl paʁl də my.zik a.vɛk pa.sjɔ̃/
Cô ấy nói về âm nhạc với niềm đam mê.
Il défend ses idées avec passion.
/il de.fɑ̃ se.z‿i.de a.vɛk pa.sjɔ̃/
Anh ấy bảo vệ các ý tưởng của mình với niềm đam mê.
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI