1
động từ[I]
Ly hôn; chấm dứt cuộc hôn nhân về mặt pháp lý.
/di.vɔʁ.se/
Phát âm
Từ nguyên
Từ tiếng Pháp cổ divorcer, cuối cùng bắt nguồn từ tiếng Latinh divortium, có nghĩa là “sự chia ly, ly hôn”.
Ví dụ
Ils ont décidé de divorcer après dix ans de mariage.
/il.z‿ɔ̃ de.si.de də di.vɔʁ.se a.pʁɛ diz‿ɑ̃ də ma.ʁjaʒ/
Họ đã quyết định ly hôn sau mười năm chung sống.
Elle veut divorcer de son mari.
/ɛl vø di.vɔʁ.se də sɔ̃ ma.ʁi/
Cô ấy muốn ly hôn với chồng mình.
Từ đồng nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI